Xem ngày tốt khai trương mở hàng lấy lộc đầu năm 2020 Canh Tý

Xem ngày tốt khai trương mở hàng lấy lộc đầu năm 2020, nếu có ý định khai trương, mở hàng lấy ngày đẹp, ngày may mắn đầu năm Canh Tý, các bạn có thể chọn các ngày mùng 4 Tết, mùng 6 Tết…

1. Ngày tốt khai trương đầu năm Canh Tý 2020
a. Mùng 4 (28/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ
Ngày: Canh Ngọ; tức Chi khắc Can (Hỏa, Kim), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Giáp Tý, Bính Tý.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Loading...

SAO TỐT

Thiên Mã (Lộc mã) : Tốt cho việc xuất hành; giao dịch, mua bán, ký kết; cầu tài lộc

Nguyệt Tài : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết

Tam Hợp : Tốt mọi việc

Dân nhật, thời đức : Tốt mọi việc

SAO XẤU

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) : Xấu mọi việc

Loading...

Hoàng Sa : Xấu đối với xuất hành

Ngũ Quỹ : Kỵ xuất hành

Trùng phục : Kỵ giá thú; an táng

Bạch hổ : Kỵ an táng

Tội chỉ : Xấu với tế tự; tố tụng

– Việc nên làm: Mở hàng, khai trương lấy lộc đầu năm cho toàn bộ các lĩnh vực. Tuy nhiên, tốt nhất liên quan đến của hàng ăn uống, nhà hàng, bất động sản, xây dựng.

– Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long, Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường

– Hướng tốt: Hướng Tây Bắc gặp Hỷ Thần, tốt cho nhân duyên, tình cảm. Hướng Tây Nam gặp Tài Thần, tốt cho tài lộc công danh.

– Chú ý: Các tuổi xung ngày gồm Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần nên hạn chế đi xa hoặc làm việc lớn như khai trương, mở hàng lấy lộc đầu năm.

b. Mùng 5 (29/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Lộ Bàng Thổ
Ngày: Tân Mùi; tức Chi sinh Can (Thổ, Kim), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ kị tuổi: Ất Sửu, Đinh Sửu.
Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Đinh Mùi, Quý Hợi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.
Ngày Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Mão và Hợi thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu. Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

SAO TỐT

Nguyệt đức hợp : Tốt mọi việc, kỵ tố tụng

Thiên thành : Tốt mọi việc

Kính Tâm : Tốt đối với an táng

Ngọc đường : Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Nhân Chuyên : Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

SAO XẤU

Thiên ôn : Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ

– Ngày 29/1/2020 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

– Việc nên làm: Xuất hành, chuyển chỗ, khai trương, giao dịch, xây dựng, cưới hỏi, đi lễ chùa.

– Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang, Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long, Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường

– Hướng tốt: Hướng Tây Nam tốt cho cả tình duyên và tài lộc.

– Chú ý: Theo quan niệm dân gian, đây là ngày Nguyệt Kỵ, là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng. Đối với các tuổi xung ngày gồm Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, nên hạn chế xuất hành xa hay tiến hành việc quan trọng.

c. Mùng 6 (30/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Kiếm Phong Kim
Ngày: Nhâm Thân; tức Chi sinh Can (Kim, Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Kiếm Phong Kim kị tuổi: Bính Dần, Canh Dần.
Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi: Mậu Tuất nhờ Kim khắc mà được lợi.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

SAO TỐT

Thiên đức hợp : Tốt mọi việc

Nguyệt Không : Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường

Minh tinh : Tốt mọi việc

Nguyệt giải : Tốt mọi việc

Giải thần : Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)

Phổ hộ (Hội hộ) : Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành

Dịch Mã : Tốt mọi việc, nhất là xuất hành

Thiên Ân : Tốt mọi việc

SAO XẤU

Nguyệt phá : Xấu về xây dựng nhà cửa

– Việc nên làm: Khai bút đầu năm 2020, mở cửa văn phòng lấy ngày đẹp. Ký kết giao dịch đầu năm (nếu có). Tốt cho khai trương các ngành hàng liên quan đến văn phòng phẩm, trang phục đồ công sở, may mặc thời trang để lấy ngày đẹp.

– Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

– Hướng tốt: Xuất hành về hướng Nam tốt cho tình duyên, hướng Tây tốt cho tài lộc, công danh.

– Chú ý: Các tuổi Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân xung với ngày, nên hạn chế đi xa hay tiến hành việc quan trọng.

d. Mùng 8 (1/2/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa
Ngày: Giáp Tuất; tức Can khắc Chi (Mộc, Thổ), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Mậu Thìn, Canh Thìn.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.

SAO TỐT

Thiên hỷ : Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Thiên Quý : Tốt mọi việc

Thiên Quan : Tốt mọi việc

Tam Hợp : Tốt mọi việc

Hoàng Ân : Tốt mọi việc

SAO XẤU

Thụ tử : Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt

Nguyệt Yếm đại họa : Xấu đối với xuất hành, giá thú

Trùng Tang : Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Cô thần : Xấu với cưới hỏi

Quỷ khốc : Xấu với tế tự; an táng

– Việc nên làm: Tiến hành khai trương, giao dịch đầu năm mới, ký kết hợp đồng, mở cửa hàng đón lộc. Ngày này tốt cho toàn bộ các lĩnh vực, trong đó tốt nhất là ngành hàng liên quan đến đồ ăn thức uống.

– Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long, Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường, Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

– Hướng tốt: Đi về hướng Đông Bắc để gặp Hỷ Thần, tốt cho cầu tình duyên. Xuất hành theo hướng Đông Nam để gặp Tài Thần, cầu danh lợi lưỡng toàn.

– Chú ý: Các tuổi Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất xung với ngày. Vì thế, hạn chế tiến hành việc quan trọng, tránh rủi ro.

e. Mùng 10 (3/2/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Giản Hạ Thủy
Ngày: Bính Tý; tức Chi khắc Can (Thủy, Hỏa), là ngày hung (phạt nhật).
Nạp âm: Giản Hạ Thủy kị tuổi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thìn và Thân thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

SAO TỐT

Nguyệt Đức : Tốt mọi việc

Sinh khí : Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây

Nguyệt Ân : Tốt mọi việc

Ích Hậu : Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Mẫu Thương : Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho

Đại Hồng Sa : Tốt mọi việc

Thanh Long : Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

Sát cống : Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

SAO XẤU

Thiên Ngục : Xấu mọi việc

Thiên Hỏa : Xấu về lợp nhà

Phi Ma sát (Tai sát) : Kỵ giá thú nhập trạch

Lỗ ban sát : Kỵ khởi công, động thổ

– Việc nên làm: Trong ngày có thể xuất hành, cưới hỏi hôn thú, giao dịch, khai trương, cầu phúc, tế tự.

– Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

– Hướng tốt: Cầu tài lộc đi về hướng Đông, cầu tình duyên xuất hành theo hướng Tây Nam.

– Chú ý: Các tuổi Canh Ngọ, Mậu Ngọ xung với ngày. Vì thế, không nên tiến hành việc hệ trọng, đồng thời hạn chế xuất hành xa để tránh gặp xui xẻo.

2. Ngày tốt khai trương đầu năm Canh Tý đặc biệt khác
a. Mùng 2 Tết (26/1/2020 dương lịch): Tốt

Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc
Ngày: Mậu Thìn; tức Can Chi tương đồng (Thổ), là ngày cát.
Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Nhâm Tuất, Bính Tuất.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

SAO TỐT

Thiên phú : Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng

Thiên tài : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Lộc khố : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch

Thiên Ân : Tốt mọi việc

Trực Tinh : Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

SAO XẤU

Thổ ôn (Thiên cẩu) : Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự

Thiên tặc : Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Cửu không : Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương

Quả tú : Xấu với cưới hỏi

Phủ đầu sát : Kỵ khởi công, động thổ

Tam tang : Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Không phòng : Kỵ cưới hỏi

– Việc nên làm: Có thể xuất hành, mở hàng, khai trương, giao dịch cầu tài đầu năm mới.

– Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long, Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường, Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

– Hướng tốt: Đi về hướng Đông Nam gặp Hỷ Thần, đi về hướng Bắc gặp Tài Thần.

– Chú ý: Tuổi Canh Tuất, Bính Tuất xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

– Đặc biệt lưu ý với việc mở hàng, khai trương:

Riêng ngày mùng 2 Tết Nguyên Đán 2020 chỉ tốt cho các nhóm tuổi Tý, Thìn và Thân (Những người sinh năm 1992, 1980, 1996, 1984, 1972, 1960, 2000, 1968, 1988, 1976, 1964…). Những tuổi khác không nên chọn ngày này để khai trương cầu tài lộc.

b. Mùng 3 Tết (27/1/2020 dương lịch):

Ngũ hành niên mệnh: Đại Lâm Mộc
Ngày: Kỷ Tỵ; tức Chi sinh Can (Hỏa, Thổ), là ngày cát (nghĩa nhật).
Nạp âm: Đại Lâm Mộc kị tuổi: Quý Hợi, Đinh Hợi.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục.
Xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

SAO TỐT

Thiên Phúc : Tốt mọi việc

Địa tài : Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương

Hoạt điệu : Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu

Kim đường : Hoàng Đạo – Tốt mọi việc

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn) : Xấu mọi việc

Tiểu Hồng Sa : Xấu mọi việc

Tiểu Hao : Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc

Hoang vu : Xấu mọi việc

Nguyệt Hỏa : Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Thần cách : Kỵ tế tự

Băng tiêu ngọa hãm : Xấu mọi việc

Sát chủ : Xấu mọi việc

Nguyệt Hình : Xấu mọi việc

Ngũ hư : Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Độc Hỏa : Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

– Ngày 27/1/2020 là ngày Sát chủ. Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

– Ngày 27/1/2020 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

– Việc nên làm: Theo quan niệm dân gian, đây là ngày Tam Nương, đồng thời là ngày Sát Chủ nên trăm sự đều kỵ với tất cả các tuổi, không nên tiến hành việc đại sự. Có thể đi thăm hỏi họ hàng, đi lễ chùa cầu bình an hoặc làm từ thiện.

– Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang

– Hướng tốt: Muốn cầu tài lộc nên xuất hành về hướng Nam, muốn cầu tình duyên nên đi về hướng Đông Bắc.

– Chú ý: Trường hợp ngoại lệ, với các nhóm tuổi thuộc tuổi Sửu, Tị và Dậu (những người sinh năm 1989, 1981, 1993, 1985, 1997, 2001, 1973, 1961…) có thể nhằm ngày này tiến hành mở hàng, khai trương. Tuy nhiên, cần tránh các việc liên quan đến giao thông, vận tải hoặc xuất hành xa.

3. Cách thức mở hàng xuyên năm cũ thông năm mới

Trong trường hợp muốn mở hàng từ năm cũ quan năm mới (không nghỉ Tết Nguyên Đán 2020), cách làm khá đơn giản như sau:

– Ngày 30 tháng Chạp tức 24/1/2020 dương lịch, tiến hành lau dọn cửa hàng, nơi kinh doanh buôn bán.

– Thắp 3-5 nén hương trong khoảng giờ Hợi (21h-23h). Thuận lợi hơn cả có thể lên hương trước lúc 23h.

– Khi hương cháy được 1/2 hoặc 2/3 thì tiếp tục thắp 3-5 nén hương khác thay thế. Thắp xong tiếp tục đọc lại bài khấn.

– Cứ liên tục giữ hương được thắp như vậy cho tới thời điểm giao thừa. Qua giao thừa có thể đóng cửa hàng được. Như vậy là hoàn thành việc mở xuyên năm cũ qua năm mới.

– Bài văn khấn:

Con Nam Mô A Di Đà Phật ( 3 lần )

Con kính lạy cựu thần Lưu Vương Hành khiển, ngũ ôn hành binh chi thần, Nguyễn Tào phán quan.
Con kính lạy tân thần Vương Hành Khiển, Thiên Ôn hành binh chi thần, Lý Tào phán quan.
Con kính lạy các ngài ngũ phương , ngũ thổ , long mạch tài thần , định phúc táo quân.
Con
Phủng thịnh Thổ Địa Chi thần
Phủng thịnh Tài thần
Phủng thịnh Lộc thần
Phủng thịnh Phát thần

Tín chủ con là :
Năm sinh :
Cửa hàng tại :
Tân niên xuân tiết , con xin có đôi lời bái bạch.

Tín chủ con 3 tháng hè , chín tháng thu đông đã khởi sự công việc kinh thương buôn bán tại nhà này, xứ này .
Nay muốn được tạ đất , tạ thần , tạ ơn chư vị đã phù hộ độ trì cho tín chủ con buôn may bán đắt , lộc tài vượng tiến, êm đềm yên ả
Nay năm mới sắp tới , năm cũ gần qua . Chúng con có chút đàn sơ lễ mọn dâng lên chư vị tôn thần cùng bách linh hương y phụ mộc

Mong tân cựu chư thần trước cho chúng con đc chân tâm bái tạ ơn cao sâu dầy

Sau cho chúng con được khai lộc khai xuân ngay khắc giao thừa , cho đón tài đón lộc đón may đón hên , đón ngân đón xuyến . Tiếp lên kinh thương phục vụ dân sinh , phục vụ sinh hoạt , cho cả năm Canh Tý thuận buồm xuôi gió .

Lấy may mắn từ Kỷ Hợi cựu kéo lộc tài cho Canh Tý tân

Chúng con người trần mắt thịt , tội lỗi đầy thân , đường dương chưa tỏ mà đường âm chưa thấu , nếu có sai sót lầm lỡ kính xin được cẩn cáo thứ tha .

Xin chư vị thần linh cai quản nhà này xứ này , dắt lối dẫn duyên cho con hữu đa khách hàng , doanh số phát triển , kiên định diên trường
Con xin cẩn cáo , chân tâm bái tạ

Con Nam Mô A Di Đà Phật ( 3 lần + 3 lạy)

Theo tuvingaynay.com!

Loading...