Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hắc đạo vào thứ bảy ngày 4/2/2017

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tránh giờ hắc đạo vào thứ bảy ngày 4/2/2017 (8/1/2017 âm lịch) để lên kế hoạch xuất hành, cưới hỏi, khai trương!

Thông tin chung ngày thứ bảy 4/2/2017 (Dương lịch):

Âm lịch: Ngày 8/1/2017 tức ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu, Hành Thủy – Sao Vị – Trực Thành – Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo.

Giờ hoàng đạo:

Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 6:32
Mặt trời lặn: 17:49
Đứng bóng lúc: 12:10
Độ dài ban ngày: 11 giờ 17 phút

Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 11:40
Giờ lặn: –
Độ tròn: 53,4%
Độ dài ban đêm: -412805 giờ 20 phút

Hợp – Xung:

Tam hợp: Dần, Ngọ
Lục hợp: Mão
Hình: Sửu, Mùi
Hại: Dậu
Xung: Thìn

Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất.
Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần.

Sao: Vị

Vị thổ trì

Vị tinh phú quý với vinh hoa
Mọi việc nên ráng sức ta
Mua bán xây nhà cùng cưới hỏi
Công to việc lớn rất thuận hòa

Trực: Thành

Việc nên làm: Tốt cho các việc nhập học, giá thú, may mặc, thương lượng.

Việc kiêng kị: Xấu cho các việc kiện tụng, mai táng, châm chích, di cư.

Người sinh vào trực này yên vui – giàu sang – đàn ông lịch sự – đàn bà buồn vui thất thường.

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Sao tốt: Thiên đức hợp – Nguyệt Không – Thiên Hỷ – Thiên Quan – Tam Hợp – Hoàng Ân.

Sao xấu: Thụ Tử – Nguyệt Yếm Đại Hoạ – Cô Thần – Âm Thác – Quỷ Khốc – Ly Sào

Việc nên làm: Kiện tụng, tranh chấp

Việc kiêng kị: Động thổ – Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – An táng, mai táng – Tế lễ, chữa bệnh – Nhập trạch, chuyển về nhà mới.

Xuất hành

Hướng Xuất Hành: Hỉ Thần: Chính Nam – Tài Thần: Chính Tây.

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Khu Thố: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h: Tốc Hỷ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

01h-03h và 13h-15h: Lưu Niên

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

03h-05h và 15h-17h: Xích Khẩu

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

05h-07h và 17h-19h: Tiểu Các

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

07h-09h và 19h-21h: Tuyệt Lộ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

09h-11h và 21h-23h: Đại An

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.