Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo vào thứ hai ngày 20/2/2017

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tránh giờ hắc đạo vào thứ hai ngày 20/2/2017 (24/1/2017 âm lịch) để lên kế hoạch xuất hành, cưới hỏi, khai trương!

Thông tin chung thứ hai ngày 20/2/2017 (Dương lịch):

Âm lịch: Ngày 24/1/2017 Tức ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu, Hành Thổ – Sao Tâm – Trực Kiến – Ngày Thiên Hình Hắc Đạo

Loading...
Giờ hoàng đạo:

Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Giờ Hắc Đạo:

Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 6:24
Mặt trời lặn: 17:57
Đứng bóng lúc: 12:10
Độ dài ban ngày: 11 giờ 33 phút

Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 1:07
Giờ lặn: 12:33
Độ tròn: 39,1%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 26 phút

Hợp – Xung:

Tam hợp: Ngọ, Tuất
Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân
Hại: Tỵ
Xung: Thân

Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Giáp Thân
Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Sao: Tâm

Tâm nguyệt hồ

Sao tâm xấu lắm, chớ xem thường
Việc việc dặn dò hãy thủy chung
Ăn hỏi, cưới xin đều bất lợi
Kinh doanh thua lỗ kiện nhau hung

Trực: Kiến

Việc nên làm: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.

Việc kiêng kị: Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.

Người sinh vào ngày trực Kiến khô khan, gian nan lập thân, hay gặp sóng gió, mặc dù là người mạnh mẽ, độc lập, nhưng không mấy gặp may.

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Sao tốt: Thiên Xá * – Mãn Đức Tinh – Yếu Yên * – Phúc Hậu

Sao xấu: Thổ Phủ – Lục Bất thành – Vãng vong – Lôi Công – Dương Thác – Ly Sào

Việc nên làm: Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp

Việc kiêng kị: Động thổ – Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – An táng, mai táng – Nhập trạch, chuyển về nhà mới.

Xuất hành

Hướng Xuất Hành: Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Bắc

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Khu Thố: Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h: TUYỆT LỘ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

01h-03h và 13h-15h: ĐẠI AN

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

03h-05h và 15h-17h: TỐC HỶ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

05h-07h và 17h-19h: LƯU NIÊN

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

07h-09h và 19h-21h: XÍCH KHẨU

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

09h-11h và 21h-23h: TIỂU CÁC

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Loading...