Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo vào thứ năm ngày 23/2/2017

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tránh giờ hắc đạo vào thứ năm ngày 23/2/2017 (27/1/2017 âm lịch) để lên kế hoạch xuất hành, cưới hỏi, khai trương!

Thông tin chung thứ năm ngày 23/2/2017 (Dương lịch):

Âm lịch: Âm lịch: Ngày 27/1/2017 Tức ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu
Hành Kim – Sao Đẩu – Trực Bình – Ngày Bảo Quang Hoàng Đạo

Giờ hoàng đạo:

Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 6:22
Mặt trời lặn: 17:58
Đứng bóng lúc: 12:10
Độ dài ban ngày: 11 giờ 36 phút

Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 3:35
Giờ lặn: 15:00
Độ tròn: 13,3%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 25 phút

Hợp – Xung:

Tam hợp: Dậu, Sửu
Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân
Hại: Dần
Xung: Hợi

Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Sao: Đẩu

Đẩu mộc giải
Đẩu tinh sáng láng, lại dồi dào
Hôn nhân sinh nở vẹn toàn sao
Chăn nuôi, cấy gặt nhiều tiền của
Làm nhà, thả cá xứng ước ao

Trực: Bình

Việc nên làm: Tốt cho các việc rời bếp, thượng lương, làm chuồng lục súc.

Việc kiêng kị: Xấu cho các việc khai trương, xuất nhập tài vật, giá thú, động thổ.

Người sinh vào trực này thông minh, kín đáo. Khéo léo giao thiệp người ngoài quý mến.

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp* – Địa Tài – Hoạt Diệu – Kim Đường *

Sao xấu: Thiên Cương * – Tiểu Hồng Sa* – Tiểu Hao – Hoang Vu * – Nguyệt Hoả – Độc Hỏa – Thần Cách – Băng Tiêu Ngoạ Hãm – Sát Chủ * – Nguyệt Hình – Ngũ Hư – Ly Sào

Việc nên làm: Kiện tụng, tranh chấp

Việc kiêng kị: Động thổ – Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Xuất hành đi xa – An táng, mai táng – Tế lễ, chữa bệnh – Nhập trạch, chuyển về nhà mới

Xuất hành

Hướng Xuất Hành: Hỉ Thần: Tây Nam – Tài Thần: Tây Nam

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Kim Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

05h-07h và 17h-19h: TUYỆT LỘ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

07h-09h và 19h-21h: ĐẠI AN

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

09h-11h và 21h-23h: TỐC HỶ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.

23h-01h và 11h-13h: LƯU NIÊN

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

01h-03h và 13h-15h: XÍCH KHẨU

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

03h-05h và 15h-17h: TIỂU CÁC

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.