Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo vào thứ năm ngày 23/3/2017

Xem tử vi ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hắc đạo vào thứ năm ngày 23/3/2017 (26 tháng 2 năm 2017 âm lịch) để lên kế hoạch xuất hành, cưới hỏi, khai trương!

Thông tin chung thứ năm ngày 23/3/2017 (Dương lịch):

Âm lịch: Ngày 26/2/2017 Tức ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Mão, năm Đinh Dậu, Hành Thổ – Sao Đẩu – Trực Phá – Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo

Giờ hoàng đạo

Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Giờ Hắc Đạo:

Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 5:58
Mặt trời lặn: 18:09
Đứng bóng lúc: 12:03
Độ dài ban ngày: 12 giờ 11 phút

Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 2:14
Giờ lặn: 13:41
Độ tròn: 27,7%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 27 phút

Hợp – Xung:

Tam hợp: Tỵ, Sửu
Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu
Hại: Tuất
Xung: Mão

Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Sao: Đẩu

Đẩu mộc giải

Đẩu tinh sáng láng, lại dồi dào
Hôn nhân sinh nở vẹn toàn sao
Chăn nuôi, cấy gặt nhiều tiền của
Làm nhà, thả cá xứng ước ao

Trực: Phá

Việc nên làm: Tốt cho các việc dỡ nhà, phá vách, ra đi.

Việc kiêng kị: Xấu cho các việc mở cửa hàng, may mặc, sửa kho, hội họp.

Người sinh vào trực này lao đao, lo âu phải tha phương cầu thực. Nhưng vẫn có thể làm nên sự nghiệp bất ngờ.

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo vào thứ năm ngày 23/3/2017

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp* – Thiên Thành * – Ngọc Đường *

Sao xấu: Tiểu Hồng Sa* – Nguyệt Phá – Hoang Vu * – Thiên Tặc – Nguyệt Yếm Đại Hoạ – Phi Ma Sát – Ngũ Hư – Ly Sàng – Âm Thác

Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Kiện tụng, tranh chấp

Việc kiêng kị: Động thổ – Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Xuất hành đi xa – An táng, mai táng – Tế lễ, chữa bệnh – Nhập trạch, chuyển về nhà mới

Xuất hành

Hướng Xuất Hành: Hỉ Thần: Đông Bắc – Tài Thần: Chính Nam

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Thiên Môn: Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h: LƯU NIÊN

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

01h-03h và 13h-15h: XÍCH KHẨU

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

03h-05h và 15h-17h: TIỂU CÁC

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

05h-07h và 17h-19h: TUYỆT LỘ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

07h-09h và 19h-21h: ĐẠI AN

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

09h-11h và 21h-23h: TỐC HỶ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.