Xem thứ sáu ngày 17/2/2017 là ngày tốt hay xấu, giờ hoàng đạo, hắc đạo

Xem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, tránh giờ hắc đạo vào thứ sáu ngày 17/2/2017 (21/1/2017 âm lịch) để lên kế hoạch xuất hành, cưới hỏi, khai trương!

Thông tin chung thứ sáu ngày 17/2/2017 (Dương lịch):

Âm lịch: Ngày 21/1/2017 tức ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu, Hành Hỏa – Sao Cang – Trực Thu – Ngày Câu Trận Hắc Đạo

Giờ hoàng đạo:

Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Giờ Hắc Đạo:

Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Tỵ (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Giờ mặt trời:

Mặt trời mọc: 6:26
Mặt trời lặn: 17:56
Đứng bóng lúc: 12:11
Độ dài ban ngày: 11 giờ 30 phút

Giờ mặt trăng:

Giờ mọc: 23:28
Giờ lặn: 10:29
Độ tròn: 67,9%
Độ dài ban đêm: 11 giờ 1 phút

Hợp – Xung:

Tam hợp: Mùi, Mão
Lục hợp: Dần
Hình: Hợi
Hại: Thân
Xung: Tỵ

Tuổi bị xung khắc:

Tuổi bị xung khắc với ngày: Quý Tỵ, Tân Tỵ, Tân Tỵ, Tân Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

Sao: Cang

Cang kim long

Cang kim đứng trưởng phải giữ mình
Mọi việc làm ăn tính thật rành
Chôn cất, hôn nhân đều nên tránh
Làm liều hậu quả khó phân mình

Trực: Thu

Việc nên làm: Tốt cho các việc khai trương, lập kho vựa, giao dịch, may mặc.

Việc kiêng kị: Xấu cho các việc an táng, giá thú, nhậm chức, xuất nhập tài vật.

Người sinh vào trực này long đong vất vả. Phải dựa vào người khác phái.

Theo “Ngọc Hạp Thông Thư”

Sao tốt: Thiên Quý * – Thánh Tâm – Ngũ Phú * – U Vi Tinh – Lục Hợp * – Mẫu Thương *

Sao xấu: Kiếp Sát * – Địa Phá – Hà khôi – Cẩu Giảo – Câu Trận – Thổ Cẩm

Việc nên làm: Khai trương, cầu tài lộc, mở cửa hàng, cửa hiệu – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Nhập trạch, chuyển về nhà mới

Việc kiêng kị: Động thổ – Đổ trần, lợp mái nhà – Xây dựng, sửa chữa nhà – Cưới hỏi – Xuất hành đi xa – An táng, mai táng

Xuất hành

Hướng Xuất Hành: Hỉ Thần: Tây Bắc – Tài Thần: Đông Nam

Ngày Xuất Hành Theo Khổng Minh

Ngày Kim Đường: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.

Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h: LƯU NIÊN

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.

01h-03h và 13h-15h: XÍCH KHẨU

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).

03h-05h và 15h-17h: TIỂU CÁC

Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

05h-07h và 17h-19h: TUYỆT LỘ

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.

07h-09h và 19h-21h: ĐẠI AN

Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

09h-11h và 21h-23h: TỐC HỶ

Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.