Xem tuổi xông đất, xông nhà năm 2021 hợp mệnh với gia chủ

Xem tuổi xông nhà, xông đất năm 2021 Tân Sửu cần chú ý điều gì, tuổi nào hợp mệnh với gia chủ theo từng tuổi 12 con giáp, tuổi nào tốt để xông nhà?

Xông đất đầu năm là tục lệ lâu đời của người Việt mỗi dịp Tết đến xuân về, với quan niệm rằng trong ngày mồng Một Tết nếu mọi việc xảy ra suôn sẻ, may mắn thì cả năm đó cũng được bình an, tốt lành, làm việc gì cũng thuận lợi. Chính vì vậy, việc lựa chọn tuổi, chọn người xông nhà, xông đất đã trở nên phổ biến.

Người khách đến thăm nhà gia chủ vào ngày mồng Một tết rất quan trọng. Cho nên cứ cuối mỗi năm, mọi gia đình đều tìm trước những người vui vẻ, linh hoạt, có gia đình hạnh phúc, ăn nên làm ra hoặc có danh vọng và địa vị trong xã hội để nhờ sang thăm vào ngày mồng Một tết.

Người xông đất, mở hàng phải có tính cách cởi mở, khoan dung, tốt tính, đức độ. Nếu có đủ những điều trên khi xông nhà, mở hàng sẽ mang lại may mắn, sung túc trong năm mới cho gia chủ. Những ai hợp tuổi song khó tính mà xông đất thì chưa chắc gia chủ sẽ gặp nhiều điều tốt lành trong năm mới. Ngoài ra những ai tên hay khi xông đất cũng đem lại nhiều may mắn cho gia chủ.

Theo kinh nghiệm dân gian khi xem tuổi xông nhà đầu năm thì nên chọn người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với với tuổi của Gia chủ đồng thời ngũ hành, thiên can, địa chi của năm xông nhà cũng cần tương sinh với người xông nhà cho gia chủ. Người xông nhà, mở hàng nếu hợp với năm nay thì càng tốt, đã vượng thịnh thì càng giúp Gia chủ càng thêm vượng thịnh hơn.

Theo triết học Đông phương thì sẽ giúp tăng tài khí, may mắn, tài lộc cho Gia chủ. Người xông đất nếu hợp với năm nay thì càng tốt. Đã vượng thịnh thì càng giúp Gia chủ thêm vượng thịnh hơn.

CÁCH THỨC XÔNG NHÀ VÀ NHỮNG KIÊNG KỊ CẦN TRÁNH

CÁCH THỨC

Chọn người xông đất bên cạnh chuyện hợp tuổi còn phải chọn người “tốt vía” nghĩa là những người hiền lành, đức độ, làm ăn khấm khá… Thêm nữa, những ai trực xung với tuổi chủ nhà, hay gia đình có chuyện buồn phiền, có tang ma thì cũng không nên lựa chọn để xông đất…

Người đến xông đất thường chỉ đến thăm, chúc tết khoảng 5, 10 phút chứ không ở lại lâu, để cho mọi việc trong năm của chủ nhà sẽ được trôi chảy thông suốt. Người đi xông đất xong có niềm vui bởi đã làm được việc phước, người được xông đất cũng sung sướng bởi tin tưởng có được may mắn trong năm nay.

Khách tới xông nhà chuẩn bị phong bao màu đỏ để đến xông đất và “nhập tài” cho gia chủ, để nhà chủ lấy hên đầu năm mới. Và chủ nhà sau đó phải đáp lễ với vị khách này cũng như vậy rồi cùng chúc nhau mọi điều tốt đẹp… Gia chủ phải biết trân trọng người đến xông đất bằng cách mời uống trà, hút thuốc, ăn bánh kẹo, mứt, uống rượu…

KIÊNG KỊ CẦN TRÁNH

Những ai trực xung với tuổi chủ nhà, hay gia đình có chuyện buồn phiền, có tang ma thì cũng không nên lựa chọn để xông đất… Các cụ rất kiêng khi người xông đất mặc quần áo màu trắng hay màu đen, người có đạo đức không tốt, đang có tang, có chuyện kiện cáo, tranh chấp hay đang gặp vận rủi, đàn bà đang đến kỳ kinh nguyệt hoặc phụ nữ góa chồng đến xông đất nhà mình.

Chọn người xông đất, mở hàng cho Gia chủ thì gia chủ nên tránh chọn phụ nữ. Vì phụ nữ mang tính âm, mà xông đất đầu năm cần nhiều dương khí vào nhà thì mới mang lại sức khỏe, làm ăn phát tài, tiền bạc hanh thông. Nếu đàn bà xông nhà, phải đi theo đoàn có đủ ngũ hành để tạo thành vòng bổ sung cho mệnh chủ. Thí dụ mệnh chủ hành Hỏa, Thái tuế hành Kim, phụ nữ hành Thổ (Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim) thì nên bổ sung cả người hành Thủy – Mộc thành vòng khép kín sẽ tốt hơn.

Còn nếu chủ nhà tuổi chọn người xông đất mà người xông đất là hai vợ chồng thì người chồng nên bước vào trước.

Nếu những người có tuổi xung khắc với gia chủ hoặc gia đình có chuyện buồn phiền thì nên kiêng xông đất trong năm đó để tránh mang những điềm xui cho gia chủ.

Xem chi tiết cơ sở phân tích để chọn tuổi đẹp Xông nhà, xông đất năm 2021 cho từng tuổi tại đây:

Bảng Tra cứu tuổi xông nhà năm 2021 chi tiết theo năm sinh từng tuổi

1. Xem tuổi xông đất, xông nhà năm 2021 cho 12 con giáp may mắn cả năm
Xem tuổi xông đất năm 2021 cho tuổi Tý
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 TỐT nên chọn
Nhâm Tý Bính Thân 1956 (Tốt), Giáp Thìn 1964 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá)
Canh Tý Bính Thân 1956 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Tốt), Nhâm Thân 1992 (Tốt), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá)
Giáp Tý Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Trung bình)
Bính Tý Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Tân Dậu 1981 (Trung bình)
Mậu Tý Bính Thân 1956 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá)
Xem tuổi xông đất 2021 cho tuổi Sửu
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Tân Sửu Đinh Dậu 1957 (Tốt), Bính Thân 1956 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Tốt), Giáp Tý 1984 (Tốt), Bính Dần 1986 (Tốt), Quý Dậu 1993 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá)
 Ất Sửu Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá)
 Quý Sửu Ất Tỵ 1965 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Tốt), Bính Thân 1956 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Đinh Mão 1987 (Trung bình)
Đinh Sửu Giáp Tý 1984 (Tốt), Quý Dậu 1993 (Tốt), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá)
Kỷ Sửu Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá)
Xem tuổi xông đất 2021 cho tuổi Dần
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Giáp Dần Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Quý Mão 1963 (Trung bình), Tân Dậu 1981 (Trung bình)
Nhâm Dần Kỷ Dậu 1969 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Đinh Dậu 1957 (Trung bình)
 Bính Dần Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Trung bình), Canh Tý 1960 (Trung bình)
 Mậu Dần Đinh Dậu 1957 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá)
 Canh Dần Đinh Dậu 1957 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá)
Xem tuổi xông đất năm 2021 cho tuổi Mão
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Quý Mão Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Mậu Thân 1968 (Trung bình), Kỷ Dậu 1969 (Trung bình), Tân Mùi 1991 (Trung bình)
Ất Mão Tân Hợi 1971 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình)
 Đinh Mão Bính Thân 1956 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Kỷ Sửu 1949 (Trung bình), Mậu Thân 1968 (Trung bình)
Kỷ Mão Tân Hợi 1971 (Tốt), Bính Thân 1956 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá)
Tân Mão Bính Thân 1956 (Tốt), Bính Dần 1986 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Giáp Thìn 1964 (Trung bình)
Xem tuổi xông đất năm 2021 cho tuổi Thìn
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Giáp Thìn Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Bính Thân 1956 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá)
Mậu Thìn Bính Thân 1956 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá)
Nhâm Thìn Giáp Tý 1984 (Tốt), Nhâm Thân 1992 (Tốt), Quý Dậu 1993 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá)
 Bính Thìn Bính Thân 1956 (Tốt), Giáp Tý 1984 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá)
 Canh Thìn Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá)
Xem tuổi xông đất năm 2021 cho tuổi Tỵ
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
Đinh Tỵ Đinh Dậu 1957 (Tốt), Kỷ Sửu 1949 (Tốt), Quý Dậu 1993 (Tốt), Bính Thân 1956 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá)
 Ất Tỵ Đinh Dậu 1957 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá)
 Kỷ Tỵ Đinh Dậu 1957 (Tốt), Kỷ Sửu 1949 (Tốt), Bính Thân 1956 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá)
 Tân Tỵ Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Bính Thân 1956 (Trung bình)
 Quý Tỵ Quý Dậu 1993 (Tốt), Giáp Tý 1984 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Tân Dậu 1981 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Quý Mão 1963 (Trung bình), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Canh Thìn 2000 (Trung bình)
Xem tuổi xông đất 2021 cho tuổi Ngọ
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Mậu Ngọ Bính Dần 1986 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Canh Dần 1950 (Trung bình)
Bính Ngọ Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Qúy Dậu 1993 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình)
 Nhâm Ngọ Bính Dần 1986 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Giáp Tuất 1994 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá)
Canh Ngọ Nhâm Dần 1962 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Tốt), Bính Dần 1986 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Ất Mùi 1955 (Khá), Canh Tuất 1970 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá)
 Giáp Ngọ Nhâm Dần 1962 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Tân Hợi 1971 (Trung bình), Giáp Dần 1974 (Trung bình), Bính Thìn 1976 (Trung bình)
Xem tuổi xông đất năm 2021 cho tuổi Mùi
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Kỷ Mùi Kỷ Dậu 1969 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình)
 Đinh Mùi Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Trung bình), Kỷ Tỵ 1989 (Trung bình)
 Quý Mùi Đinh Dậu 1957 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Trung bình)
 Tân Mùi Bính Thân 1956 (Tốt), Tân Hợi 1971 (Tốt), Bính Dần 1986 (Tốt), Quý Mão 1963 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá)
Ất Mùi Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình)
Xem tuổi xông đất năm 2021 cho tuổi Thân
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Giáp Thân Giáp Tý 1984 (Tốt), Quý Dậu 1993 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Mậu Tý 1948 (Trung bình), Quý Mão 1963 (Trung bình)
Nhâm Thân Canh Tý 1960 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Trung bình), Mậu Tý 1948 (Trung bình)
Bính Thân Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá)
 Canh Thân Ất Tỵ 1965 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Bính Thân 1956 (Trung bình)
 Mậu Thân Mậu Tý 1948 (Tốt), Giáp Tý 1984 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá)
Xem tuổi xông đất năm 2021 cho tuổi Dậu
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Tân Dậu Bính Thân 1956 (Tốt), Kỷ Sửu 1949 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Tốt), Bính Dần 1986 (Tốt), Mậu Tý 1948 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Mậu Ngọ 1978 (Trung bình)
Ất Dậu Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 2000 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá)
Quý Dậu Đinh Tỵ 1977 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Quý Tỵ 1953 (Trung bình), Ất Tỵ 1965 (Trung bình), Kỷ Dậu 1969 (Trung bình), Bính Thìn 1976 (Trung bình), Ất Sửu 1985 (Trung bình), Mậu Thân 1968 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình)
Đinh Dậu Ất Tỵ 1965 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Tân Sửu 1961 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá)
Kỷ Dậu Kỷ Sửu 1949 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Tốt), Bính Thân 1956 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá)
Xem tuổi xông đất năm 2021 cho tuổi Tuất
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
Canh Tuất Nhâm Dần 1962 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Ất Tỵ 1965 (Trung bình)
Nhâm Tuất Nhâm Dần 1962 (Tốt), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Nhâm Thân 1992 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Canh Dần 1950 (Trung bình), Canh Tuất 1970 (Trung bình)
Mậu Tuất Bính Dần 1986 (Tốt), Bính Thân 1956 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Trung bình)
Bính Tuất Bính Dần 1986 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Giáp Ngọ 1954 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá)
Giáp Tuất Bính Dần 1986 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Mậu Dần 1998 (Khá), Canh Dần 1950 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá)
Xem tuổi xông đất 2021 cho tuổi Hợi
Tuổi nạp âm Tuổi xông đất 2021 Tốt nên chọn
 Kỷ Hợi Đinh Dậu 1957 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Trung bình)
Ất Hợi Canh Tý 1960 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Bính Thìn 1976 (Trung bình), Canh Ngọ 1990 (Trung bình), Mậu Dần 1998 (Trung bình)
Quý Hợi Quý Mão 1963 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Nhâm Dần 1962 (Khá), Tân Hợi 1971 (Trung bình), Ất Mùi 1955 (Trung bình), Giáp Ngọ 1954 (Trung bình), Ất Sửu 1985 (Trung bình), Canh Thìn 2000 (Trung bình)
Tân Hợi Kỷ Dậu 1969 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Tân Sửu 1961 (Trung bình), Nhâm Dần 1962 (Trung bình)
Đinh Hợi Nhâm Dần 1962 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Giáp Tý 1984 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Quý Mão 1963 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá)
2. Chi tiết xem ngày tốt xấu đầu năm 2021, hướng xuất hành đầu năm 2021

Xuất hành đầu năm nghĩa là đi ra khỏi nhà tính từ thời điểm giao thừa trở đi, có nhiều người sau giao thừa là đi lễ đền, chùa nhưng có những người phải sang sáng mùng một Tết mới bắt đầu đi, cũng có người thì xuất hành muộn hơn vào mùng 2, mùng 3 Tết, tùy vào từng điều kiện và hoàn cảnh cụ thể.

Mùng 1 Tết (12/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Việc nên làm: Nên xuất hành, đi lễ chùa, thăm hỏi chúc tết, khai bút, hội họp.

Giờ Hoàng đạo: Mậu Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Canh Dần (3h-5h): Thanh Long, Tân Mão (5h-7h): Minh Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Ất Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Đinh Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Nam, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Nam

Chú ý: Quan niệm xưa cho rằng, ngày mùng 1 Tết là thời điểm đất trời giao thoa, là ngày đầu tiên của năm mới nên được coi là đại cát đại lợi.

Vì thế, muốn cầu tài lộc, tình duyên hay đi lễ chùa, xuất hành thì có thể chọn ngay thời điểm lúc Giao thừa.

Tuy nhiên, với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi xung với ngày, nên hạn chế xuất hành.

Mùng 2 Tết (13/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Việc nên làm: Ngày trực Mãn nên làm: Cầu phúc, cúng bái, lễ tế, cầu xin nhân gian…

Giờ Hoàng đạo: Nhâm Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Giáp Thìn (7h-9h): Thanh Long, Ất Tị (9h-11h): Minh Đường, Mậu Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Kỷ Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Tân Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Nam, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây

Chú ý: Tuổi Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Mùng 3 Tết (14/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Việc nên làm: Ngày trực Bình: Làm mọi việc đều tốt.

Giờ Hoàng đạo: Quý Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Bính Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Mậu Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Kỷ Mùi (13h-15h): Minh Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Quý Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày 14-02-2021 là ngày Ngày Sát chủ. Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.

Ngày 14-02-2021 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Bắc

Chú ý: Tuổi Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Mùng 4 Tết (15/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Ngày trực Định: Nên làm: Hầu hết mọi việc đều tốt, tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Kiêng kỵ: Tránh những việc phá vỡ sự ổn định như hội họp tranh luận, cử tướng xuất binh hay chữa bệnh.

Giờ Hoàng đạo: Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long, Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Bắc, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông Nam

Chú ý: Tuổi Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Mùng 5 Tết (16/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Ngày trực Chấp: Nên làm: Những việc có lợi cho việc lưu giữ lâu dài cái tốt cho mai sau như trồng trọt, cất giữ tiền bạc, hạt giống… Đồng thời nên kiêng những việc như xuất tiền của, dời nhà ở, xuất hành, mở cửa hàng, công xưởng…

Giờ Hoàng đạo: Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang, Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long, Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày 16-02-2021 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Bắc, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông Nam

Chú ý: Tuổi Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Mùng 6 Tết (17/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Ngày trực Phá: Nên làm: Dỡ bỏ vật cũ để chuẩn bị tiến hành cái mới như dỡ bỏ nhà cũ chẳng hạn để chuẩn bị kiến tạo nhà mới.

Giờ Hoàng đạo: Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long, Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang, Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Nam, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông

Chú ý: Tuổi Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Mùng 7 Tết (18/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Ngày trực Nguy: Tránh làm mọi việc.

Giờ Hoàng đạo: Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long, Quý Mão (5h-7h): Minh Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày 18-02-2021 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Nam, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Đông

Chú ý: Tuổi Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Mùng 8 Tết (19/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Ngày trực Thành: Nên làm: Bắt đầu kinh doanh, nhập học, kết hôn, nhận chức, dọn nhà mới… Kiêng kỵ: Việc tố tụng là việc cần được giải bỏ thì không nên chọn ngày có trực Thành.

Giờ Hoàng đạo: Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long, Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường, Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Nam, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Bắc

Chú ý: Tuổi Canh Thìn, Bính Thìn xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Mùng 9 Tết (20/2/2021 dương lịch): Ngày Hắc Đạo

Ngày trực Thu: Nên làm: Những công việc có sự thu hái kết quả như thu hoạch hoa mầu, ngũ cốc, dựng kho tàng, cất chứa của cải… Kiêng kỵ: Những công việc có tính chất khởi đầu.

Giờ Hoàng đạo: Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Đông Bắc, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Nam

Chú ý: Tuổi Tân Tị, Đinh Tị xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Mùng 10 Tết (21/2/2021 dương lịch): Ngày Hoàng Đạo

Ngày trực Khai: Nên làm: Những công việc mới như kết hôn, bắt đầu kinh doanh… Kiêng kỵ: Những công việc không sạch sẽ như đào đất, chôn cất… Đặc biệt kỵ những việc mang tính hủy diệt như săn bắt, chặt cây.

Giờ Hoàng đạo: Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long, Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường

Hướng xuất hành: Hỷ thần (hướng thần may mắn): Hướng Tây Bắc, Tài thần (hướng thần tài): Hướng Tây Nam

Chú ý: Tuổi Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần xung với ngày nên hạn chế tiến hành việc quan trọng hay xuất hành.

Source: Xem tuổi xông đất, xông nhà năm 2021 hợp mệnh với gia chủ